sức vóc

Học thuật
Thân thiện
sức vóc

Người nông dân có sức vóc cường tráng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức lực tổng thể của cơ thể, thường được đánh giá qua dáng vóc bên ngoài: Chỉ khả năng thể chất, sự mạnh mẽ độ bền bỉ của một người, được nhận biết qua thân hình tầm vóc.
    • Thể trạng, thể chất: Tình trạng sức khỏe năng lực lao động chân tay của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy sức vóc rất tốt, có thể làm việc đồng áng cả ngày.
    • Đừng nhìn sức vóc gầy gò của coi thường, rất khỏe đấy.
    • Sức vóc bao đòi khiêng cái bàn nặng thế này!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức vóc hơn người": Có thể lực vượt trội, mạnh mẽ hơn người bình thường.
    • Nhờ sức vóc hơn người, ông ấy một mình vác được cây gỗ lớn.
  • "Sức vóc tầm thường": Thể lực bình thường, không nổi bật.
    • Tôi chỉ sức vóc tầm thường, không thể thi đấu thể thao chuyên nghiệp được.
Biến thể từ gần giống
  • Sức lực (danh từ): Năng lực thể chất để làm việc.
    • Sau trận ốm, sức lực của ông cụ đã giảm sút nhiều.
  • Thể lực (danh từ): Năng lực về mặt thể chất nói chung.
    • Vận động viên cần rèn luyện đểthể lực dẻo dai.
  • Vóc dáng (danh từ): Hình dáng, tầm vóc của cơ thể.
    • ấy vóc dáng cao ráo.
Từ đồng nghĩa
  • Sức khỏe: Tình trạng cơ thể khỏe mạnh.
  • Thể chất: Phần thuộc về thân thể, cơ thể.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sức vóc" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về khả năng lao động chân tay, làm các công việc nặng nhọc hoặc đánh giá thể trạng tổng quát. mang sắc thái cổ điển, dân dã hơn so với các từ như "thể lực".
  • Thường đi kèm với các từ chỉ mức độ như:
sức vóc

Người nông dân có sức vóc cường tráng.

  1. d. Sức lực biểu hiện radáng vóc. Sức vóc bao!